quên bẵng

Học thuật
Thân thiện
quên bẵng

Một người đàn ông quên bẵng nơi mình để chìa khóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quên hoàn toàn, không nhớ đến một chút nào: "quên bẵng" diễn tả trạng thái quên hẳn, quên sạch một sự việc, một ký ức nào đó, đến mức không còn chút ấn tượng hay nhớ lại được.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi đã quên bẵng cuộc hẹn đó cho đến khi nhận được tin nhắn nhắc. (Tôi đã quên hẳn cuộc hẹn đó cho đến khi nhận được tin nhắn nhắc.)
    • Sau nhiều năm xa cách, ấy gần như quên bẵng giọng nói của người bạn . (Sau nhiều năm xa cách, ấy gần như quên hẳn giọng nói của người bạn .)
    • Chuyện buồn ngày xưa, anh ấy muốn quên bẵng đi. (Chuyện buồn ngày xưa, anh ấy muốn quên hẳn đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quên bẵng đi": Thường dùng để khuyên ai đó hoặc tự nhủ hãy cố gắng quên hẳn một điều không vui.

    • Chuyện đã qua rồi, cậu nên quên bẵng đi sống tiếp. (Chuyện đã qua rồi, cậu nên quên hẳn đi sống tiếp.)
  • "Bỗng nhiên quên bẵng": Diễn tả sự quên một cách đột ngột, bất chợt.

    • Đang định nói điều đó, nhưng tôi bỗng nhiên quên bẵng mất. (Đang định nói điều đó, nhưng tôi bỗng nhiên quên hẳn mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Quên khuấy (động từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩaquên hoàn toàn.

    • Tôi quên khuấy mất hôm nay họp. (Tôi quên hẳn mất hôm nay họp.)
  • Quên lửng (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ việc quên hẳn.

    • hứa xong rồi quên lửng luôn. ( hứa xong rồi quên hẳn luôn.)
  • Quên sạch (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh việc quên không còn .

    • Bài học hôm qua tôi đã quên sạch. (Bài học hôm qua tôi đã quên sạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Quên hẳn: Quên hoàn toàn, không còn nhớ.
  • Quên sạch trơn: Quên không còn một chút (nhấn mạnh hơn).
  • Lãng quên: (Văn chương hơn) Quên đi, không còn nhớ đến.
Từ trái nghĩa
  • Nhớ như in: Nhớ rất , không thể quên.
  • Khắc ghi: Ghi nhớ rất sâu sắc.
  • Thuộc lòng: Nhớ một cách chính xác từng chi tiết.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Quên bẵng" mang sắc thái nhấn mạnh mức độ quên hoàn toàn, triệt để. thường được dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Ngữ cảnh: Thích hợp để diễn tả việc quên những điều quan trọng, những ký ức lâu năm, hoặc những việc đáng lẽ phải nhớ.
quên bẵng

Một người đàn ông quên bẵng nơi mình để chìa khóa.

  1. Cg. Quên khuấy, quên lửng. Không nhớ đến một chút nào.